Tiền Giang
BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2010
TRÊN SÓNG ĐÀI PHÁT THANH- TRUYỀN HÌNH TIỀN GIANG
I. Mức thu phí quảng cáo trên sóng truyền hình ( đã bao gồm 10% thuế VAT ) :
Đvt : 1.000đồng
Thời điểm quảng cáo | Thời gian | Giá quảng cáo | ||||
5" | 10" | 15" | 20" | 30" | ||
1. Buổi sáng | ||||||
Trước phim truyện | 5giờ 45 - 6giờ | 400 | 750 | 1.000 | 1.500 | 2.000 |
Xen giữa 02 tập phim | 6giờ 45 - 6giờ50 | 600 | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 3.000 |
Sau phim truyện | 7giờ 35 -7giờ 40 | 400 | 800 | 1.200 | 1.600 | 2.400 |
2. Buổi trưa | ||||||
Trước phim truyện | 11 giờ 10 - 11giờ 15 | 400 | 800 | 1.500 | 1.800 | 3.000 |
Xen giữa 02 tập phim truyện | 12giờ - 12giờ 05 | 600 | 1.000 | 2.000 | 2.800 | 4.000 |
Sau phim truyện | 12giờ 50 -12giờ 55 | 400 | 800 | 1.000 | 1.800 | 3.000 |
3. Buổi chiều | ||||||
Trước phim truyện | 16giờ 00 - 16giờ 05 | 500 | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 3.000 |
Xen giữa 02 tập phim truyện | 16giờ 45 - 16giờ 50 | 600 | 1.200 | 2.000 | 4.800 | 4.000 |
Sau phim truyện | 17giờ 35 - 17giờ 40 | 500 | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 3.000 |
4. Buổi tối | ||||||
Trước tiếp sóng thời sự Đài THVN | 18giờ 50 - 19giờ | 800 | 1.400 | 2.000 | 2.800 | 4.000 |
Sau tiếp sóng Đài THVN | 19giờ 40 - 19giờ 45' | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 6.000 |
Trước phim truyện | 20giờ 10 - 20giờ 15 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 6.000 |
Xen giữa phim truyện ( tập 1 ) | 20giờ 35 - 20giờ 40 | 1.250 | 2.500 | 3.600 | 5.000 | 7.200 |
Sau phim truyện ( tập 1 ) | 20giờ 55 - 21giờ 00 | 1.250 | 2.500 | 3.600 | 5.000 | 7.200 |
Xen giữa phim truyện ( tập 2 ) | 21giờ 20 - 21giờ 25 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 6.000 |
Sau phim truyện ( tập 2 ) | 21giờ 55 - 22giờ 00 | 750 | 1.500 | 2.500 | 3.000 | 5.000 |
II. Mức thu phí key logo và key chữ ( đã bao gồm 10% thuế VAT ) :
Hình thức quảng cáo | Thời gian | Mức thu |
1. Key logo : | ||
Trong phim sáng | 6 giờ 25 - 8 giờ 00 | 100.000đ/05 giây |
Trong phim trưa | 11giờ 40 -13giờ 15 | 200.000đ/05 giây |
Trong phim chiều | 16giờ 15 - 18giờ 00 | 150.000đ/05 giây |
Trong phim tối | 20giờ 15- 21giờ 45 | 300.000đ/05 giây |
2. Key chữ : | ||
Trong phim sáng | 6 giờ 25 - 8 giờ 00 | 100.000đ/05 giây |
Trong phim trưa | 11giờ 40 -13giờ 15 | 150.000đ/05 giây |
Trong phim chiều | 16giờ 20 - 18giờ 00 | 150.000đ/05 giây |
Trong phim tối | 20giờ 15- 21giờ 45 | 250.000đ/05 giây |
III. Mức thu phí tự giới thiệu và thông báo ( đã bao gồm thuế VAT ) :
Hình thức quảng cáo | Thời gian | Mức thu |
1. Tự giới thiệu : | ||
Giữa phim sáng | 7giờ 10' -7giờ 15' | 400.000đ/phút |
Trước phim trưa | 11giờ 30' - 11giờ 40' | 600.000đ/phút |
Xen giữa 02 tập phim trưa | 12giờ 25' - 12giờ 30' | 1.000.000đ/phút |
Trước phim chiều | 16giờ 15' - 16 giờ 20' | 500.000đ/phút |
Xen giữa 02 tập phim chiều | 17giờ 05' - 17giờ 10' | 800.000đ/phút |
Trước thời sự Đài THVN | 18giờ 45' -19giờ 00 | 750.000đ/phút |
Trước phim tối | 20giờ 10' - 20giờ 15' | 1.000.000đ/phút |
Giữa phim tối | 20giờ 55' - 21giờ 00' | 1.500.000đ/phút |
2. Thông báo : | ||
Buổi sáng, trưa, chiều | 5giờ 45'- 17giờ 05' | 2.000đ/âm đọc |
Trước tiếp sóng thời sự Đài THVN | 18giờ 45' -19giờ 00 | 3.000đ/âm đọc |
Sau tiếp sóng Đài THVN và trước phim tối | 19giờ 45 - 20giờ 15 | 4.000đ/âm đọc |
Giữa phim tối | 20giờ 55' - 21giờ' | 3.000đ/âm đọc |
|
| - Dưới hoặc bằng 100 âm đọc : 100.000đ/lần. |
IV. Mức thu phí các loại hình dịch vụ truyền hình (đã bao gồm 10% thuế VAT )
1. Làm phim truyền thống cho các cá nhân, đơn vị trong nước và ngoài nước; thực hiện phim tự giới thiệu, phim khoa giáo ... : 2.500.000đ/phút.
2. Quay phim tư liệu ( quay thô tại Tp.Mỹ Tho ) : 50.000đ/phút.
3. Thực hiện mẫu quảng cáo thời lượng 30 giây : 5.000.000đ/mẫu.
4. Thực hiện các tin tức giới thiệu sản phẩm, khai trương hoạt động ..... dưới 01 phút : 3.000.000đ/tin
5. Cho thuê xe truyền hình trực tiếp các chương trình văn nghệ, TDTT :
+ Trong tỉnh : 25.000.000đ/cuộc.
+ Ngoài tỉnh : 40.000.000đ/cuộc.
V. Mức thu phí in sang chương trình ( đã bao gồm 10% thuế VAT ) :
1. Đối với các chương trình do Đài phát thanh - truyền hình tỉnh sản xuất in sang ra băng Betacam hoặc Băng Cassett, đĩa CD, VCD, DVD : 20.000đ/phút ( thu thấp nhất 50.000đ/lần in sang ).
2. Đối với chương trình do khách hàng đem đến đến in sang ra băng Betacam hoặc Băng Cassett, đĩa CD, VCD, DVD : 5.000 - 10.000đ/phút ( tuỳ thể loại chương trình, thu thấp nhất 50.000đ/lần in sang ).
Ghi chú : Giá trên chưa bao gồm chi phí mua băng đĩa trắng để in sang.
VI. Giá quảng cáo trên sóng phát thanh FM tần số 102,7Mhz ( đã bao gồm 10% thuế VAT ) :
Buổi | Thời gian | Số tiền | Ghi chú |
Sáng | 6 giờ 56 - 7 giờ | 300.000đ/phút |
|
Trưa | 12 giờ - 12giờ 10 | 400.000đ/phút | |
Chiều | 17giờ 15 - 17 giờ 30 | 300.000đ/phút | |
Tối | 19giờ 45 - 20giờ 30 | 500.000đ/phút |
- Làm mẫu băng cho chương trình quảng cáo phát thanh : 600.000đ/phút ( các mẫu quảng cáo bằng hình thức đối thoại từ 03 người trở lên được tính theo giá này ).
VII. Mức giảm giá các hợp đồng quảng cáo trên sóng phát thanh - truyền hình :
Doanh thu quảng cáo | Mức giảm giá |
Từ 05 triệu đến dưới 10 triệu đồng | 3% |
Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu đồng | 5% |
Từ 20 triệu đến dưới 100 triệu đồng | 8% |
Từ 100 triệu đến dưới 200 triệu đồng | 10% |
Từ 200 triệu đến dưới 400 triệu đồng | 12% |
Từ 400 triệu đến dưới 600 triệu đồng | 14% |
Từ 600 triệu đến dưới 800 triệu đồng | 16% |
Từ 800 triệu đến dưới 01 tỷ đồng | 18% |
Từ 01 tỷ đến dưới 1,5 tỷ đồng | 20% |
Từ 1,5 tỷ đồng trở lên | 25% |
VIII. Mức chi hoa hồng hợp đồng quảng cáo :
Doanh thu quảng cáo | Mức hoa hồng |
Từ 05 triệu đến dưới 10 triệu đồng | 4 % |
Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu đồng | 6 % |
Từ 100 triệu đồng trở lên | 8 % |
* Ghi chú :
- Việc giảm giá cho các hợp đồng quảng cáo chỉ được thực hiện trong vòng 12 tháng tính từ thời điểm ký kết hợp đồng. Tỷ lệ này được áp dụng sau khi đơn vị ký hợp đồng thanh toán 100% giá trị phát sóng quảng cáo trên Đài PT-TH Tiền Giang.
- Đối với các hợp đồng quảng cáo nếu đã nhận hoa hồng thì không thực hiện giảm giá và ngược lại.
- Việc chi hoa hồng chỉ được thực hiện khi đơn vị ký hợp đồng quảng cáo đã thanh toán hết 100% giá trị hợp đồng.
- Tỷ lệ % nhận hoa hồng được tính trên tổng giá trị hợp đồng ( sau thuế VAT ).


